HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

专注

chuyên chú
  1. zhuānzhùHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 專注
    chuyên chú; tập trung
    例: 她专注在她的新工作上。 – Cô ấy tập trung vào công việc mới của mình.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

专
zhuān
chuyên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
转zhuǎn
chuyển
chuyển转变
zhuǎnbiàn · chuyển biến
Đồng thanh bàng
同声旁
传chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền传播
chuánbō · lan truyền, lây lan
Đồng thanh bàng
同声旁
砖zhuān
chuyên
gạch砖
zhuān · gạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 专注
注
zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
氵 nước + 主
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
住zhù
trú
sống, cư trú
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
记住
jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ
Đồng thanh bàng
同声旁
主zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa
Hình bàng: 氵 nước ≠ 丶 nét chấm
主人
zhǔrén · chủ nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
往wǎng
vãng
về phía; hướng về
Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi
交往
jiāowǎng · giao thiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
驻zhù
trú
đóng (quân); thường trú
Hình bàng: 氵 nước ≠ 马 ngựa
驻扎
zhùzhā · đóng quân; đồn trú
Đồng thanh bàng
同声旁
柱zhù
trụ
cột
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
柱子
zhùzi · cột
Đồng thanh bàng
同声旁
蛀zhù
chú
răng sâu; sâu răng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 虫 sâu bọ
蛀牙
zhùyá · răng sâu; sâu răng
Đồng thanh bàng
同声旁
拄zhǔ
trụ
chống (gậy)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
拄
zhǔ · chống (gậy)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 专注

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

专著zhuānzhù
chuyên trứ
sách chuyên khảo; chuyên luậnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác