嫌
hiềm
- xiánHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từchê; ghét; ngại例: 她嫌这件衣服太贵,就没买。 – Cô ấy chê chiếc áo này đắt quá nên không mua.
5
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嫌
xián
hiềm
chê; ghét; ngại
女 phụ nữ + 兼
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 歉 | qiàn khiếm | xin lỗi Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 欠 há miệng, thiếu | 抱歉 bàoqiàn · xin lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谦 | qiān khiêm | khiêm tốn Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói | 谦虚 qiānxū · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赚 | zhuàn trác | kiếm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 贝 tiền, của cải | 赚钱 zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | 兼顾 jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廉 | lián liêm | giá rẻ; rẻ tiền Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 广 mái nhà rộng | 廉价 liánjià · giá rẻ; rẻ tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嫌
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) | HSK7-9 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên | HSK1 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến | HSK3 |
| 鲜 | xiān tiên | tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu) | HSK4 |
| 县 | xiàn huyện | huyện | HSK4 |
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | HSK5 |
| 献 | xiàn hiến | dâng, hiến tặng; cống hiến | HSK5 |
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở | HSK6 |
| 掀 | xiān hiên | vén, giở, mở (nắp, rèm); lật | HSK7-9 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) | HSK7-9 |
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) | HSK7-9 |
| 腺 | xiàn tuyến | tuyến (trong cơ thể) | HSK7-9 |