HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

嫌

hiềm
  1. xiánHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    chê; ghét; ngại
    例: 她嫌这件衣服太贵,就没买。 – Cô ấy chê chiếc áo này đắt quá nên không mua.
5
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

嫌
xián
hiềm
chê; ghét; ngại
女 phụ nữ + 兼
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
歉qiàn
khiếm
xin lỗi
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 欠 há miệng, thiếu
抱歉
bàoqiàn · xin lỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
谦qiān
khiêm
khiêm tốn
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói
谦虚
qiānxū · khiêm tốn
Đồng thanh bàng
同声旁
赚zhuàn
trác
kiếm
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 贝 tiền, của cải
赚钱
zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời
Đồng thanh bàng
同声旁
兼jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôi兼顾
jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
廉lián
liêm
giá rẻ; rẻ tiền
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 广 mái nhà rộng
廉价
liánjià · giá rẻ; rẻ tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 嫌

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

咸xián
hàm
mặnHSK4
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗiHSK5
弦xián
huyền
dây (cung, đàn)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (12)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)HSK7-9
先xiān
tiên
trước; trước tiênHSK1
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyếnHSK3
鲜xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)HSK4
县xiàn
huyện
huyệnHSK4
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻHSK5
献xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiếnHSK5
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trởHSK6
掀xiān
hiên
vén, giở, mở (nắp, rèm); lậtHSK7-9
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)HSK7-9
陷xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)HSK7-9
腺xiàn
tuyến
tuyến (trong cơ thể)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác