出境
xuất cảnh
- chūjìngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)xuất cảnh例: 出境旅游要提前办好护照和签证。 – Đi du lịch nước ngoài phải làm sẵn hộ chiếu và thị thực từ trước.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 础 | chǔ sở | cơ sở, căn bản | 基础 jīchǔ · cơ sở, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拙 | zhuō chuyết | vụng về; lóng ngóng | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茁 | zhuó truất | khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | 茁壮 zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出境
境
jìng
cảnh
土 đất + 竟
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 竟 | jìng cánh | vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc Hình bàng: 土 đất ≠ 音 âm thanh | 竟然 jìngrán · vậy mà lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镜 | jìng kính | ống kính; cảnh quay Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại | 镜头 jìngtóu · ống kính; cảnh quay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出境
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 处境 | chǔjìng xứ cảnh | hoàn cảnh; tình cảnh | HSK7-9 |