险
hiểm
- xiǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 險nguy hiểm; hiểm trở例: 这条山路很险,开车要特别小心。 – Con đường núi này rất hiểm trở, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.
8
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
险
xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trở
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 佥
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 检 | jiǎn kiểm | kiểm tra Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脸 | liǎn liễn | mặt Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 验 | yàn nghiệm | kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 马 ngựa | 经验 jīngyàn · kinh nghiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 签 | qiān thiêm | ký (tên) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ ⺮ tre | 签订 qiāndìng · ký kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 捡 jiǎn · nhặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 刂 dao, cắt | 刻舟求剑 kèzhōu-qiújiàn · khắc thuyền tìm gươm; (bóng) cứng nhắc, không biết linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俭 | jiǎn kiệm | cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 勤俭 qínjiǎn · cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敛 | liǎn liễm | kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 攵 đánh, hành động | 收敛 shōuliǎn · kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 险
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (14)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) | HSK7-9 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên | HSK1 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến | HSK3 |
| 鲜 | xiān tiên | tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu) | HSK4 |
| 咸 | xián hàm | mặn | HSK4 |
| 县 | xiàn huyện | huyện | HSK4 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi | HSK5 |
| 献 | xiàn hiến | dâng, hiến tặng; cống hiến | HSK5 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại | HSK6 |
| 掀 | xiān hiên | vén, giở, mở (nắp, rèm); lật | HSK7-9 |
| 弦 | xián huyền | dây (cung, đàn) | HSK7-9 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) | HSK7-9 |
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) | HSK7-9 |
| 腺 | xiàn tuyến | tuyến (trong cơ thể) | HSK7-9 |