HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

针

châm
  1. zhēnHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 針
    kim; mũi tiêm
    例: 我得给你打一针。 – Tôi phải tiêm cho bạn một mũi.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

针
zhēn
châm
kim; mũi tiêm
钅 kim loại + 十
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 针

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

真zhēn
chân
thậtHSK1

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

枕zhěn
chẩm
gối; gối đầu lênHSK7-9
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gianHSK4
镇zhèn
trấn
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnhHSK6
震zhèn
chấn
rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh độngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác