罐
quán
- guànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từlon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ例: 奶奶做了一罐辣椒酱,让我带回学校吃。 – Bà làm một hũ tương ớt, bảo tôi mang về trường ăn.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
罐
guàn
quán
lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ
缶 đồ sành + 雚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灌 | guàn quán | rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm) Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 氵 nước | 灌溉 guàngài · tưới tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 罐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.