HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

罐

quán
  1. guànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ
    例: 奶奶做了一罐辣椒酱,让我带回学校吃。 – Bà làm một hũ tương ớt, bảo tôi mang về trường ăn.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

罐
guàn
quán
lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ
缶 đồ sành + 雚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
灌guàn
quán
rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 氵 nước
灌溉
guàngài · tưới tiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 罐

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

惯guàn
quán
quen (làm gì); nuông chiềuHSK7-9
灌guàn
quán
rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

关guān
quan
đóng, tắtHSK1
管guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ýHSK3
官guān
quan
quanHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác