烂
lạn
- lànHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 爛nát, loét, rách, thối rữa例: 苹果放得太久,已经烂了。 – Táo để lâu quá, đã thối rồi.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
烂
làn
lạn
nát, loét, rách, thối rữa
火 lửa + 兰
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兰 | lán lan | hoa lan Hình bàng: 火 lửa ≠ 丷 chia | 兰花 lánhuā · hoa lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栏 | lán lan | lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo) Hình bàng: 火 lửa ≠ 木 cây, gỗ | 栏目 lánmù · chuyên mục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拦 | lán lan | ngăn, chặn Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻拦 zǔlán · ngăn cản; cản lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 烂
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.