HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

开创

khai sáng
  1. kāichuàngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 開創
    mở ra; khai sáng; sáng lập
    例: 这项发明开创了一个新的时代。 – Phát minh này đã mở ra một thời đại mới.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

开
kāi
khai
mở, khởi động
廾 + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
形xíng
hình
hình; hình dạng
Hình bàng: 廾 ≠ 彡 lông, vằn
形成
xíngchéng · hình thành
Đồng thanh bàng
同声旁
研yán
nghiên
nghiên cứu
Hình bàng: 廾 ≠ 石 đá
研究
yánjiū · nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 廾 ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 开创
创
chuàng
sáng
sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
刂 dao, cắt + 仓
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
枪qiāng
thương
súng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ
开枪
kāi qiāng · nổ súng; bắn
Đồng thanh bàng
同声旁
抢qiǎng
tảng
cướp; giành, tranh
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
抢救
qiǎngjiù · cấp cứu; cứu gấp
Đồng thanh bàng
同声旁
仓cāng
thương
kho; nhà kho
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 人 người
仓库
cāngkù · kho; nhà kho
Đồng thanh bàng
同声旁
苍cāng
thương
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây
苍白
cāngbái · nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
Đồng thanh bàng
同声旁
沧cāng
thương
bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước
沧桑
cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
Đồng thanh bàng
同声旁
舱cāng
thương
khoang (tàu thủy, máy bay)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 舟 thuyền
机舱
jīcāng · khoang máy bay; khoang tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
呛qiàng
sặc
sặc; nghẹn (khi ăn uống)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
够呛
gòuqiàng · (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 开创

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

开枪kāi qiāng
khai thương
nổ súng; bắnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác