HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

卷

quyển
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    juǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    cuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
    例: 他把地图卷起来放进了包里。 – Anh ấy cuộn tấm bản đồ lại rồi cho vào túi.
  2. 2.
    juànHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từ
    cuốn, quyển (sách); bài thi
    例: 这套小说一共有三卷。 – Bộ tiểu thuyết này gồm tất cả ba quyển.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

卷
juàn
quyển
cuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
龹 + 㔾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
圈quān
quyên
vòng
Hình bàng: 龹 ≠ 囗 vây quanh
圈套
quāntào · bẫy; cạm bẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
倦juàn
quyện
mệt mỏi; uể oải
Hình bàng: 龹 ≠ 亻 người
疲倦
píjuàn · mệt mỏi; uể oải
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 卷

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

圈juàn
quyển
chuồng (gia súc)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

捐juān
quyên
quyên gópHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác