卷
quyển
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.juǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từcuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)例: 他把地图卷起来放进了包里。 – Anh ấy cuộn tấm bản đồ lại rồi cho vào túi.
- 2.juànHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từcuốn, quyển (sách); bài thi例: 这套小说一共有三卷。 – Bộ tiểu thuyết này gồm tất cả ba quyển.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
卷
juàn
quyển
cuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
龹 + 㔾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 圈 | quān quyên | vòng Hình bàng: 龹 ≠ 囗 vây quanh | 圈套 quāntào · bẫy; cạm bẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倦 | juàn quyện | mệt mỏi; uể oải Hình bàng: 龹 ≠ 亻 người | 疲倦 píjuàn · mệt mỏi; uể oải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 卷
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 圈 | juàn quyển | chuồng (gia súc) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 捐 | juān quyên | quyên góp | HSK6 |