发愁
phát sầu
- fāchóuHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 發愁lo lắng; rầu rĩ; phát sầu例: 他为自己的未来发愁。 – Anh ấy lo lắng cho tương lai của mình.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发愁
愁
chóu
sầu
lo, lo buồn, rầu rĩ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 秋
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞅 | chǒu thu | (phương ngữ) nhìn; ngó Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt | 瞅 chǒu · (phương ngữ) nhìn; ngó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揪 | jiū thu | túm; nắm chặt; kéo Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay | 揪 jiū · túm; nắm chặt; kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发愁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.