HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

粒

lạp
  1. lìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)lượng từ
    hạt; viên (lượng từ)
    例: 我只剩下一粒糖了。 – Tôi chỉ còn lại một viên kẹo.
5
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

粒
lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)
米 gạo + 立
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
位wèi
vị
vị, ngài
Hình bàng: 米 gạo ≠ 亻 người
单位
dānwèi · đơn vị
Đồng thanh bàng
同声旁
拉lā
lạp
kéo
Hình bàng: 米 gạo ≠ 扌 tay, động tác tay
拉开
lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách)
Đồng thanh bàng
同声旁
立lì
lập
đứng; dựng, lập
Hình bàng: 米 gạo ≠ 亠 nắp
成立
chénglì · thành lập
Đồng thanh bàng
同声旁
垃lā
lạp
rác, rác thải
Hình bàng: 米 gạo ≠ 土 đất
垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
泣qì
khấp
khóc; khóc thút thít
Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước
哭泣
kūqì · khóc; khóc thút thít
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 粒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

力lì
lực
sức, lựcHSK3
立lì
lập
đứng; dựng, lậpHSK5
利lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãiHSK6

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

里lǐ
lý
trongHSK1
离lí
ly
cách (khoảng cách), rờiHSK2
梨lí
lê
quả lêHSK5
礼lǐ
lễ
lễ, lễ nghi; quà biếuHSK5
理lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác