滑雪
hoạt tuyết
- huáxuěHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtrượt tuyết例: 过去我冬天常常去滑雪。 – Trước đây mùa đông tôi thường đi trượt tuyết.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滑
huá
hoạt
trượt, trơn
氵 nước + 骨
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 氵 nước ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猾 | huá hoạt | giảo hoạt Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滑雪
雪
xuě
tuyết
tuyết
雨 mưa, thời tiết + 彐
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扫 | sǎo tảo | quét; quét (mã) Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妇 | fù phụ | vợ chồng, cặp vợ chồng Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 女 phụ nữ | 夫妇 fūfù · vợ chồng, cặp vợ chồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寻 | xún tầm | tìm; tìm kiếm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 寸 tấc, tay | 寻找 xúnzhǎo · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灵 | líng linh | nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 火 lửa | 灵活 línghuó · linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滑雪
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 化学 | huàxué hóa học | hóa học; môn hóa | HSK5 |