HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

延续

diên tục
  1. yánxùHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 延續
    kéo dài, tiếp diễn
    例: 这个传统已经延续了几百年。 – Truyền thống này đã kéo dài mấy trăm năm.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

延
yán
diên
kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诞dàn
đản
ra đời; chào đời诞生
dànshēng · ra đời; chào đời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 延续
续
xù
tục
nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào
纟 tơ, sợi + 卖
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
读dú
độc
đọc
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói
读书
dúshū · đọc sách; đi học
Đồng thanh bàng
同声旁
卖mài
mại
bán
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 十 mười
外卖
wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
赎shú
chuộc
chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải
赎
shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 延续

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác