即便
tức tiện
- jíbiànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)liên từcho dù; dù cho; ngay cả khi例: 即便她不喜欢你,你也要完成工作。 – Cho dù cô ấy không thích bạn, bạn cũng phải hoàn thành công việc.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
即
jí
tức
tức là; chính là; ngay (lập tức)
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | 既然 jìrán · đã… thì…; một khi đã | Chữ hình cận 形近字 |
👀 即 / 既: Bên phải: 卩 (đốt tre) = 即; 旡 = 既.
Trong từ 即便
便
biàn
tiện
liền, ngay, tiện
亻 người + 更
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 更 | gēng cánh | hơn, càng | 更加 gèngjiā · càng, càng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硬 | yìng ngạnh | cứng Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá | 硬件 yìngjiàn · phần cứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鞭 | biān tiên | thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc | 鞭策 biāncè · thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 即便
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.