HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

棍

côn
  1. gùnHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ
    例: 他捡起一根木棍,把门顶住了。 – Anh ấy nhặt một cây gậy gỗ chặn cửa lại.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

棍
gùn
côn
gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ
木 cây, gỗ + 昆
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
混hùn
hỗn
trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
混合
hùnhé · trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
昆kūn
côn
côn trùng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian
昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 棍

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

滚gǔn
cổn
cút, cuộn, lănHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác