HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

痕迹

ngân tích
  1. hénjìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 痕跡
    dấu vết; vết tích
    例: 他没有留下痕迹就消失了。 – Anh ta biến mất mà không để lại dấu vết nào.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

痕
hén
ngân
疒 bệnh + 艮
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
很hěn
rất
rất
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 彳 bước đi
很难说
hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
眼yǎn
nhãn
mắt; (lượng từ) cái nhìn
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 目 mắt
眼睛
yǎnjing · mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
银yín
ngân
bạc
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 钅 kim loại
银行
yínháng · ngân hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
退tuì
thoái
lùi; trả lại; rút khỏi
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 辶 đi, di chuyển
退出
tuìchū · rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra
Đồng thanh bàng
同声旁
根gēn
căn
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 木 cây, gỗ
根本
gēnběn · căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không)
Đồng thanh bàng
同声旁
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
期限
qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
恨hèn
hận
hận
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 忄 tim, tình cảm
仇恨
chóuhèn · thù hận; căm thù
Đồng thanh bàng
同声旁
狠hěn
ngận
độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 犭 thú vật
凶狠
xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn
Đồng thanh bàng
同声旁
恳kěn
khẩn
khẩn thiết; tha thiết
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恳切
kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết
Đồng thanh bàng
同声旁
垦kěn
khẩn
khai khẩn; khai hoang
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 土 đất
开垦
kāikěn · khai khẩn; khai hoang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 痕迹
迹
jì
tích
辶 đi, di chuyển + 亦
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
变biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nên
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 又 tay
变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 弓 cái cung
转弯
zhuǎnwān · rẽ, quẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
恋liàn
luyến
yêu đương
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恋爱
liàn'ài · yêu đương
Đồng thanh bàng
同声旁
亦yì
diệc
cũng (văn viết)不亦乐乎
bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
孪luán
loan
sinh đôi; song sinh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 子 con
孪生
luánshēng · sinh đôi; song sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
蛮mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虫 sâu bọ
野蛮
yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 痕迹

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác