联网
liên võng
- liánwǎngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 聯網kết nối mạng; nối mạng例: 这台电脑还没联网,不能上网查资料。 – Máy tính này chưa kết nối mạng nên không thể lên mạng tra tài liệu.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
联
lián
liên
耳 tai + 关
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 关 | guān quan | đóng, tắt Hình bàng: 耳 tai ≠ 丷 chia | 关上 guānshang · đóng lại; tắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 送 | sòng tống | tặng Hình bàng: 耳 tai ≠ 辶 đi, di chuyển | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郑 | zhèng trịnh | trịnh trọng; nghiêm túc Hình bàng: 耳 tai ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郑重 zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 联网
网
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 联网
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.