HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

同伴

đồng bạn
  1. tóngbànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    bạn đồng hành; bạn cùng nhóm
    例: 他在山里迷了路,和同伴失去了联系。 – Anh ấy bị lạc trong núi và mất liên lạc với bạn đồng hành.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

同
tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
洞dòng
động
lỗ, hang漏洞
lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng
Đồng thanh bàng
同声旁
铜tóng
đồng
đồng (kim loại)铜牌
tóngpái · huy chương đồng
Đồng thanh bàng
同声旁
筒tǒng
đồng
ống; vật hình ống话筒
huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 同伴
伴
bàn
bạn
bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo
亻 người + 半
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
半bàn
bán
một nửa半年
bàn nián · nửa năm
Đồng thanh bàng
同声旁
胖pàng
phàng
béo
Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胖子
pàngzi · người béo
Đồng thanh bàng
同声旁
判pàn
phán
phán đoán; xử (án); chấm (bài)
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
判断
pànduàn · phán đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
绊bàn
bán
vấp; vướng; ngáng
Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi
绊脚石
bànjiǎoshí · hòn đá ngáng đường; vật cản trở
Đồng thanh bàng
同声旁
拌bàn
bạn
trộn (thức ăn)
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
搅拌
jiǎobàn · khuấy; trộn đều
Đồng thanh bàng
同声旁
畔pàn
bạn
bờ sông; ven sông
Hình bàng: 亻 người ≠ 田 ruộng
河畔
hépàn · bờ sông; ven sông
Đồng thanh bàng
同声旁
衅xìn
hấn
khiêu khích
Hình bàng: 亻 người ≠ 血
挑衅
tiǎoxìn · khiêu khích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 同伴

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác