HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

害

hại
  1. hàiHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ / động từ
    hại, làm hại; cái hại
    例: 都怪你,害得我等了一个小时。 – Tại bạn cả, làm tôi phải đợi mất một tiếng.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

害
hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
割gē
cắt
cắt; gặt收割
shōugē · gặt; thu hoạch
Đồng thanh bàng
同声旁
辖xiá
hạt
khu vực quản lý (thuộc quyền)辖区
xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền)
Đồng thanh bàng
同声旁
豁huō
khoát
(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)豁达
huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
瞎xiā
hạt
mù瞎
xiā · mù
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 害

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

还hái
hoàn
vẫn, cònHSK1
海hǎi
hải
biểnHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác