HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

捧

bưng
  1. pěngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc
    例: 她双手捧着一大束鲜花走上台。 – Cô ấy hai tay ôm một bó hoa tươi lớn bước lên sân khấu.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

捧
pěng
bưng
bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc
扌 tay, động tác tay + 奉
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
棒bàng
bổng
giỏi, cừ, tuyệt; khỏe
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
棒球
bàngqiú · bóng chày
Đồng thanh bàng
同声旁
奉fèng
phụng
cống hiến; dâng hiến奉献
fèngxiàn · cống hiến; dâng hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 捧

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

棚péng
bằng
lều; lán; mái che; nhà bạtHSK7-9
碰pèng
bính
gặp phải, đụng phảiHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác