虽
tuy
- suīHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)liên từphồn thể 雖tuy; mặc dù例: 这个房间虽小,但是很干净。 – Căn phòng này tuy nhỏ nhưng rất sạch sẽ.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
虽
suī
tuy
tuy; mặc dù
虫 sâu bọ + 口
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 强 | qiáng cường | mạnh, giỏi; hơn Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 弓 cái cung | 加强 jiāqiáng · tăng cường, củng cố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.