HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

母语

mẫu ngữ
  1. mǔyǔHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 母語
    tiếng mẹ đẻ
    例: 西班牙语是他们的母语。 – Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của họ.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

母
mǔ
mẫu
mẹ; (động vật) cái
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
毒dú
độc
chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt病毒
bìngdú · vi rút
Đồng thanh bàng
同声旁
拇mǔ
mẫu
ngón tay cái; ngón chân cái拇指
mǔzhǐ · ngón tay cái; ngón chân cái
Đồng thanh bàng
同声旁
姆mǔ
mẫu
bảo mẫu; người giúp việc nhà保姆
bǎomǔ · bảo mẫu; người giúp việc nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 母语
语
yǔ
ngữ
讠 lời nói + 吾
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
悟wù
ngộ
giác ngộ; nhận thức; ý thức
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm
觉悟
juéwù · giác ngộ; nhận thức; ý thức
Đồng thanh bàng
同声旁
晤wù
ngộ
hội kiến; gặp gỡ (chính thức)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian
会晤
huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức)
Đồng thanh bàng
同声旁
捂wǔ
ngộ
bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
捂
wǔ · bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 母语

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

沐浴mùyù
mộc dục
tắm gội; (bóng) đắm mình trongHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác