厂家
xưởng gia
- chǎngjiāHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 廠家nhà sản xuất; xưởng sản xuất例: 产品有质量问题,可以直接联系厂家。 – Sản phẩm có vấn đề chất lượng thì có thể liên hệ trực tiếp với nhà sản xuất.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
厂
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 厂家
家
jiā
gia
gia đình, nhà
宀 mái nhà + 豕
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逐 | zhú trục | từng bước Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 逐步 zhúbù · từng bước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫁 | jià giá | gả chồng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 女 phụ nữ | 嫁妆 jiàzhuang · của hồi môn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稼 | jia giá | hoa màu; mùa màng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 禾 lúa | 庄稼 zhuāngjia · hoa màu; mùa màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 厂家
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 长假 | chángjià trường giả | kỳ nghỉ dài | HSK6 |