经商
kinh thương
- jīngshāngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 經商kinh doanh例: 他从事经商活动多年。 – Ông ấy đã làm kinh doanh nhiều năm.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
经
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 经商
商
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 经商
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.