描绘
miêu hội
- miáohuìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 描繪miêu tả; khắc họa; vẽ ra例: 这部小说生动地描绘了农村的生活。 – Cuốn tiểu thuyết này khắc họa sinh động cuộc sống nông thôn.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
描
miáo
miêu
扌 tay, động tác tay + 苗
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 猫 | māo miêu | mèo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật | 大熊猫 dàxióngmāo · gấu trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞄 | miáo miêu | nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 瞄准 miáozhǔn · nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 描绘
绘
huì
hội
纟 tơ, sợi + 会
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 会 | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 人 người | 开会 kāihuì · họp; dự họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 描绘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 庙会 | miàohuì miếu hội | hội chùa; hội đình; hội miếu | HSK7-9 |