新颖
tân dĩnh
- xīnyǐngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 新穎mới mẻ độc đáo例: 这篇文章观点新颖,很有启发性。 – Bài viết này có quan điểm mới mẻ độc đáo, rất gợi mở.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng | 父亲 fùqīn · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 薪 | xīn tân | tiền lương Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây | 薪水 xīnshui · tiền lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 新颖
颖
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 新颖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.