事后
sự hậu
- shìhòuHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 事後sau khi sự việc xảy ra; về sau例: 事后他才知道自己错了。 – Sau chuyện đó anh ấy mới biết mình đã sai.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 事后
后
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 事后
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 侍候 | shìhòu thị hậu | hầu hạ; chăm sóc | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 时候 | shíhou thời hậu | lúc, khi | HSK1 |