人事
nhân sự
- rénshìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từnhân sự例: 人事部门负责招聘新员工。 – Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng nhân viên mới.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人事
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 人事
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 人士 | rénshì nhân sĩ | nhân sĩ, người (thuộc một giới) | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 认识 | rènshi nhận thức | quen biết | HSK1 |