HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

链接

liên tiếp
  1. liànjiēHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ / động từphồn thể 鏈接
    đường link; liên kết
    例: 我把网站的链接发给你了。 – Tôi đã gửi đường link trang web cho bạn rồi.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

链
liàn
liên
钅 kim loại + 连
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
连lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 辶 đi, di chuyển
连忙
liánmáng · vội vã
Đồng thanh bàng
同声旁
莲lián
liên
hạt sen
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 艹 cỏ, cây
莲子
liánzǐ · hạt sen
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 链接
接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 链接

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

连接liánjiē
liên tiếp
nối, kết nốiHSK5
廉洁liánjié
liêm khiết
liêm khiết; trong sạchHSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

连接liánjiē
liên tiếp
nối, kết nốiHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác