美观
mỹ quan
- měiguānHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 美觀đẹp mắt; mỹ quan例: 这座大楼的设计既实用又美观。 – Thiết kế của tòa nhà này vừa thực dụng vừa đẹp mắt.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
美
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 美观
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 美观
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.