HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

竞赛

cạnh tái
  1. jìngsàiHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 競賽
    thi đua, thi; cuộc thi
    例: 她参加了全国中学生数学竞赛。 – Cô ấy đã tham gia cuộc thi toán học sinh trung học toàn quốc.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

竞
jìng
cạnh
立 đứng + 兄
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
况kuàng
huống
tình hình
Hình bàng: 立 đứng ≠ 冫 băng, lạnh
情况
qíngkuàng · tình hình
Đồng thanh bàng
同声旁
祝zhù
chúc
chúc
Hình bàng: 立 đứng ≠ 礻 thần, lễ, phúc
庆祝
qìngzhù · ăn mừng, chào mừng
Đồng thanh bàng
同声旁
兄xiōng
huynh
anh em
Hình bàng: 立 đứng ≠ 儿 người
兄弟
xiōngdì · anh em
Đồng thanh bàng
同声旁
竟jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc竟然
jìngrán · vậy mà lại
Chữ hình cận
形近字
👀 竟 / 竞: 竟 (究竟, 竟然): giữa có 日. 竞 (竞争, 竞赛): dưới là 兄 – anh em thi đua.
Trong từ 竞赛
赛

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 竞赛

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác