HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

掏

đào
  1. tāoHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    móc (ra); moi; đào
    例: 他从口袋里掏出一张纸。 – Anh ấy móc từ trong túi ra một tờ giấy.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

掏
tāo
đào
móc (ra); moi; đào
扌 tay, động tác tay + 匋
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
萄tao
đào
nho
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây
葡萄
pútao · nho
Đồng thanh bàng
同声旁
陶táo
đào
gốm sứ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陶瓷
táocí · gốm sứ
Đồng thanh bàng
同声旁
淘táo
đào
vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
淘气
táoqì · tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 掏

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

套tào
thảo
bộ, cănHSK2
逃táo
đào
chạy trốnHSK5
桃táo
đào
đàoHSK5
淘táo
đào
vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ)HSK7-9
讨tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác