HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

探索

thám tác
  1. tànsuǒHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    tìm tòi; khám phá; thăm dò
    例: 人类从来没有停止过对宇宙的探索。 – Loài người chưa bao giờ ngừng khám phá vũ trụ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

探
tàn
thám
dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)
扌 tay, động tác tay + 罙
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
深shēn
thâm
sâu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
深刻
shēnkè · sâu sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 探索
索
suǒ
tác
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
嗦suo
sách
run; run rẩy哆嗦
duōsuo · run; run rẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 探索

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác