HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

密

mật
  1. mìHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ
    dày, rậm; thân thiết; bí mật
    例: 这片树林很密,阳光都照不进来。 – Khu rừng này rất rậm, ánh nắng cũng không lọt vào được.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

密

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 密

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

蜜mì
mật
mật ong; mật; ngọt ngàoHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

眯mī
mị
nheo (mắt); chợp mắtHSK7-9
米mǐ
mễ
gạo, métHSK2
迷mí
mê
lạc (đường); mê, say mêHSK3
谜mí
mê
câu đố; điều bí ẩnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác