使劲
sử kình
- shǐjìnHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)phồn thể 使勁dùng sức, gắng sức例: 门太紧了,我使劲推才推开。 – Cửa chặt quá, tôi phải dùng hết sức đẩy mới mở được.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
使
shǐ
sử
khiến, làm cho; khiến cho
亻 người + 吏
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吏 | lì lại | quan lại (thời xưa) | 官吏 guānlì · quan lại (thời xưa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 使劲
劲
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 使劲
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.