HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

环

hoàn
  1. huánHSK6 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 環
    vòng, khoen; khâu (mắt xích)
    例: 学好发音是学汉语很重要的一环。 – Học tốt phát âm là một khâu rất quan trọng khi học tiếng Trung.
6
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

环
huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
王 ngọc, đá quý + 不
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
不bù
bất
không
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 丆
不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Đồng thanh bàng
同声旁
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 环

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

还huán
hoàn
trả lại, hoànHSK1

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

换huàn
hoán
đổiHSK2
缓huǎn
hoãn
hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)HSK7-9
患huàn
hoạn
mắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối loHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác