HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

松

tung
  1. sōngHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ / động từphồn thể 鬆
    lỏng; nới lỏng, thả lỏng
    例: 我听到消息松了一口气。 – Nghe được tin, tôi thở phào nhẹ nhõm.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

松
sōng
tung
lỏng; nới lỏng, thả lỏng
木 cây, gỗ + 公
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
公gōng
công
công, chung (của tập thể); (động vật) đực
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 八 tám, chia
公斤
gōngjīn · kilogram (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
翁wēng
ông
phú ông; người giàu có
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 羽 lông vũ, cánh
富翁
fùwēng · phú ông; người giàu có
Đồng thanh bàng
同声旁
颂sòng
tụng
ca ngợi; ca tụng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 页 đầu
歌颂
gēsòng · ca ngợi; ca tụng
Đồng thanh bàng
同声旁
讼sòng
tụng
kiện tụng; tố tụng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
诉讼
sùsòng · kiện tụng; tố tụng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 松

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

耸sǒng
tủng
nhún (vai); vươn cao, sừng sữngHSK7-9
送sòng
tống
tặngHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác