HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

乌龟

ô quy
  1. wūguīHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 烏龜
    con rùa
    例: 乌龟虽然爬得很慢,但是很有耐心。 – Con rùa tuy bò rất chậm nhưng rất kiên nhẫn.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

乌
wū
ô
kết cấu bao phải – trên · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
呜wū
ô
nức nở; thút thít呜咽
wūyè · nức nở; thút thít
Đồng thanh bàng
同声旁
鸟niǎo
điểu
chim鸟巢
niǎocháo · tổ chim; sân vận động Tổ Chim (Bắc Kinh)
Chữ hình cận
形近字
👀 鸟 / 乌: 乌 thiếu nét chấm "con mắt": quạ đen tuyền nên không thấy mắt.
Trong từ 乌龟
龟

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 乌龟

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác