薯片
thự phiến
- shǔpiànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từkhoai tây lát chiên (snack)例: 看电影的时候,我喜欢吃薯片。 – Khi xem phim, tôi thích ăn snack khoai tây.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
薯
shǔ
thự
艹 cỏ, cây + 署
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 署 | shǔ thự | bố trí; triển khai; sắp đặt Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 罒 lưới | 部署 bùshǔ · bố trí; triển khai; sắp đặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 曙 | shǔ thự | ánh bình minh; bóng: tia hy vọng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian | 曙光 shǔguāng · ánh bình minh; bóng: tia hy vọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 薯片
片
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 薯片
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.