打造
đả tạo
- dǎzàoHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từxây dựng; tạo dựng; chế tạo例: 我们要把这里打造成一个旅游城市。 – Chúng ta phải xây dựng nơi này thành một thành phố du lịch.
34
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
打
dǎ
đả
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
扌 tay, động tác tay + 丁
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灯 | dēng đăng | đèn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 红绿灯 hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 订 | dìng định | đặt (trước), đặt mua Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 预订 yùdìng · đặt trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顶 | dǐng đính | đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 登顶 dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宁 | níng ninh | yên tĩnh, thanh bình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 宁静 níngjìng · yên tĩnh, thanh bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丁 | dīng đinh | Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 一 một | 丁 dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钉 | dīng đinh | đóng (đinh); đính, khâu (cúc) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 钉子 dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叮 | dīng đinh | dặn dò; dặn đi dặn lại Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叮嘱 dīngzhǔ · dặn dò; dặn đi dặn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盯 | dīng đinh | nhìn chằm chằm; theo dõi sát Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 盯 dīng · nhìn chằm chằm; theo dõi sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 打造
造
zào
tạo
làm, chế tạo, xây
辶 đi, di chuyển + 告
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 24 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酷 | kù khốc | ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 酉 rượu | 残酷 cánkù · tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浩 | hào hạo | mênh mông; bao la; đồ sộ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 浩瀚 hàohàn · mênh mông; bao la; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 糙 | cāo tháo | thô ráp Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo | 粗糙 cūcāo · thô ráp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 告 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 告 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 告 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 告 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 告 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 告 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 告 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 告 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 打造
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 打通 | dǎtōng đả thông | khai thông; mở thông; gỡ bỏ trở ngại | HSK7-9 |