HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

优异

ưu dị
  1. yōuyìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 優異
    xuất sắc; ưu tú nổi bật
    例: 她以优异的成绩考上了理想的大学。 – Cô ấy đỗ vào trường đại học mơ ước với thành tích xuất sắc.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

优
yōu
ưu
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc
亻 người + 尤
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
尤yóu
vưu
đặc biệt là
Hình bàng: 亻 người ≠ 尢
尤其
yóuqí · đặc biệt là
Đồng thanh bàng
同声旁
扰rǎo
nhiễu
làm phiền
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
打扰
dǎrǎo · làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
犹yóu
do
do dự
Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật
犹豫
yóuyù · do dự
Đồng thanh bàng
同声旁
忧yōu
ưu
lo lắng; lo âu
Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm
担忧
dānyōu · lo lắng; lo âu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 优异
异

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 优异

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

友谊yǒuyì
hữu nghị
tình bạnHSK5
有益yǒuyì
hữu ích
có lợi; có íchHSK7-9
有意yǒuyì
hữu ý
có ý; cố ý, cố tìnhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác