HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

认知

nhận tri
  1. rènzhīHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 認知
    nhận thức; nhận biết
    例: 孩子的认知能力在三岁前发展得很快。 – Khả năng nhận thức của trẻ phát triển rất nhanh trước ba tuổi.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

认
rèn
nhận
nhận ra; nhận, thừa nhận
讠 lời nói + 人
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 认知
知
zhī
tri
矢 mũi tên + 口
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
智zhì
trí
trí lực, trí thông minh
Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 日 mặt trời, thời gian
智力
zhìlì · trí lực, trí thông minh
Đồng thanh bàng
同声旁
痴chī
si
đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 疒 bệnh
痴呆
chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 认知

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

人质rénzhì
nhân chất
con tinHSK7-9
任职rènzhí
nhiệm chức
giữ chức; đảm nhiệm công việcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác