HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

富裕

phú dụ
  1. fùyùHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    giàu có; sung túc
    例: 经过多年努力,村民们的生活越来越富裕了。 – Sau nhiều năm nỗ lực, cuộc sống của dân làng ngày càng sung túc.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

富
fù
phú
giàu
宀 mái nhà + 畐
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
福fú
phúc
phúc, phước; hạnh phúc
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 礻 thần, lễ, phúc
幸福
xìngfú · hạnh phúc
Đồng thanh bàng
同声旁
幅fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 巾 khăn, vải
幅度
fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm)
Đồng thanh bàng
同声旁
副fù
phó
phó; phụ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 刂 dao, cắt
副本
fùběn · bản sao; bản phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
逼bī
bức
ép; bức ép; dồn ép
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển
逼近
bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần
Đồng thanh bàng
同声旁
辐fú
phúc
bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 车 xe
辐射
fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 富裕
裕
yù
dụ
衤 áo quần + 谷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
容róng
dung
nội dung
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 宀 mái nhà
内容
nèiróng · nội dung
Đồng thanh bàng
同声旁
俗sú
tục
tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 亻 người
风俗
fēngsú · phong tục
Đồng thanh bàng
同声旁
谷gǔ
cốc
thung lũng山谷
shāngǔ · thung lũng
Đồng thanh bàng
同声旁
欲yù
dục
cảm giác thèm ăn; khẩu vị
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 欠 há miệng, thiếu
食欲
shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
浴yù
dục
tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 氵 nước
沐浴
mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 富裕

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

赋予fùyǔ
phú dữ
trao cho; giao phó; ban choHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác