HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

部位

bộ vị
  1. bùwèiHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ
    bộ phận, vị trí (nhất là trên cơ thể)
    例: 你哪个部位不舒服?指给我看看。 – Bạn khó chịu ở chỗ nào? Chỉ cho tôi xem.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

部
bù
bộ
bộ (phim, máy…); bộ phận, ban
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 咅
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
倍bèi
bội
lần
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
倍增
bèizēng · tăng gấp bội
Đồng thanh bàng
同声旁
培péi
bồi
bồi dưỡng, tập huấn
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
培训
péixùn · bồi dưỡng, tập huấn
Đồng thanh bàng
同声旁
陪péi
bồi
đi cùng, ở bên, kèm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陪同
péitóng · đi cùng; tháp tùng
Đồng thanh bàng
同声旁
赔péi
bồi
đền, bồi thường; lỗ (vốn)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 贝 tiền, của cải
赔偿
péicháng · bồi thường
Đồng thanh bàng
同声旁
焙bèi
bồi
nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
剖pōu
phẫu
giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 刂 dao, cắt
解剖
jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
Đồng thanh bàng
同声旁
菩pú
bồ
Bồ Tát (Phật giáo)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
菩萨
púsà · Bồ Tát (Phật giáo)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 部位
位
wèi
vị
vị, ngài
亻 người + 立
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
拉lā
lạp
kéo
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
拉开
lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách)
Đồng thanh bàng
同声旁
立lì
lập
đứng; dựng, lập
Hình bàng: 亻 người ≠ 亠 nắp
成立
chénglì · thành lập
Đồng thanh bàng
同声旁
垃lā
lạp
rác, rác thải
Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất
垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
粒lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)
Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
泣qì
khấp
khóc; khóc thút thít
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
哭泣
kūqì · khóc; khóc thút thít
Đồng thanh bàng
同声旁
莅lì
lị
quang lâm; đến dự (trang trọng)
Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây
莅临
lìlín · quang lâm; đến dự (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 部位

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác