HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

赖

lại
  1. làiHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 賴
    ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi
    例: 明明是你弄坏的,别赖在我身上。 – Rõ ràng là cậu làm hỏng, đừng đổ thừa cho tôi.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赖
lài
lại
ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi
束 + 负
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
懒lǎn
lãn
lười biếng
Hình bàng: 束 ≠ 忄 tim, tình cảm
懒得
lǎnde · lười; chẳng buồn (làm gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 赖

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

来lái
lai
đếnHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác