HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

挖

oạt
  1. wāHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    đào; (bóng) lôi kéo (người tài)
    例: 孩子们在沙滩上挖了一个大坑。 – Bọn trẻ đào một cái hố to trên bãi cát.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

挖

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 挖

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

哇wa
oa
trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)HSK6
瓦wǎ
ngoã
ngói; oát (đơn vị công suất)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác