沟
câu
- gōuHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 溝mương, rãnh例: 路边有一条小沟,走路要小心。 – Bên đường có một con mương nhỏ, đi phải cẩn thận.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沟
gōu
câu
mương, rãnh
氵 nước + 勾
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 购 | gòu cố | mua (văn viết) Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải | 网购 wǎnggòu · mua sắm qua mạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 构 | gòu cấu | tạo thành, cấu thành Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 构成 gòuchéng · tạo thành, cấu thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勾 | gōu câu | đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức) Hình bàng: 氵 nước ≠ 勹 bọc lại | 勾勒 gōulè · phác họa; phác thảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钩 | gōu câu | móc; câu; đan móc (len) Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 钩子 gōuzi · cái móc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.