HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

朝代

triều đại
  1. cháodàiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    triều đại
    例: 唐朝是中国历史上最繁荣的朝代之一。 – Nhà Đường là một trong những triều đại thịnh vượng nhất trong lịch sử Trung Quốc.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

朝
cháo
triều
về hướng
月 trăng; thịt, cơ thể + 龺
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
潮cháo
triều
thủy triều; ẩm; hợp mốt
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước
潮流
cháoliú · trào lưu, xu hướng; dòng triều
Đồng thanh bàng
同声旁
嘲cháo
trào
chế giễu; trêu chọc
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘲弄
cháonòng · chế giễu; trêu chọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 朝代
代
dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đời
亻 người + 弋
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
袋dài
đại
túi, bao; (lượng từ) túi, bao
Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần
袋子
dàizi · cái túi
Đồng thanh bàng
同声旁
贷dài
đại
vay tiền
Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải
贷款
dàikuǎn · vay tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 朝代

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác