HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

传承

truyền thừa
  1. chuánchéngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 傳承
    truyền thừa; kế thừa và truyền lại
    例: 这门传统手艺已经在他们家传承了三代。 – Nghề thủ công truyền thống này đã được truyền qua ba đời trong gia đình họ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

传
chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền
亻 người + 专
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
专zhuān
chuyên
chuyên gia专家
zhuānjiā · chuyên gia
Đồng thanh bàng
同声旁
转zhuǎn
chuyển
chuyển
Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe
转变
zhuǎnbiàn · chuyển biến
Đồng thanh bàng
同声旁
砖zhuān
chuyên
gạch
Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá
砖
zhuān · gạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 传承
承

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 传承

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác