狼
lang
- lángHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từchó sói例: 狮子,狼,大象,马,这些都是动物。 – Sư tử, chó sói, voi, ngựa, tất cả đều là động vật.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
狼
láng
lang
chó sói
犭 thú vật + 良
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 娘 | niáng nương | mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浪 | làng lãng | sóng; phóng túng Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 氵 nước | 浪费 làngfèi · lãng phí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 良 | liáng lương | tốt; lành; (văn) rất Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 艮 | 良好 liánghǎo · tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粮 | liáng lương | lương thực Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 米 gạo | 粮食 liángshi · lương thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酿 | niàng nhưỡng | ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 酉 rượu | 酿造 niàngzào · ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 狼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 浪 | làng lãng | sóng; phóng túng | HSK7-9 |